TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总长

zǒngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總長

Âm Hán Việt TỔNG TRƯỞNG

总长 nghĩa là tổng chiều dài.

Nghĩa của 总长

zǒngcháng

TỔNG TRƯỞNGphồn thể 總長
  1. Tổng chiều dài

zǒngzhǎng

TỔNG TRƯỞNGDanh từphồn thể 總長
  1. Tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部长 (bùzhǎng)

Từ ghép có 总长

Câu hỏi thường gặp

总长 nghĩa là gì?

总长 (zǒngcháng, zǒngzhǎng) nghĩa là tổng chiều dài.

总长 đọc thế nào?

总长 đọc là zǒngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 总长 là gì?

Âm Hán Việt của 总长 là "tổng trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.