TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怼

duì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懟

Âm Hán Việt ĐỖI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đỗi, đối, trụy, đội

怼 nghĩa là không thích, ghét.

Nghĩa của 怼

duì

ĐỖIphồn thể 懟
  1. Không thích
  2. Ghét

duǐ

phồn thể 懟
  1. tiếng lóng Internet Tấn công bằng lời nói; chỉ trích công khai; gọi tên

Câu hỏi thường gặp

怼 nghĩa là gì?

怼 (duì, duǐ) nghĩa là không thích, ghét.

怼 đọc thế nào?

怼 đọc là duì (pinyin).

Âm Hán Việt của 怼 là gì?

Âm Hán Việt của 怼 là "đỗi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.