TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恃强欺弱

shìqiángqīruò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恃強欺弱

Âm Hán Việt THỊ CƯỜNG KHI NHƯỢC

恃强欺弱 nghĩa là Dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác.

Nghĩa của 恃强欺弱

shìqiángqīruò

THỊ CƯỜNG KHI NHƯỢCphồn thể 恃強欺弱
  1. thành ngữ Dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác
  2. Bắt nạt

Câu hỏi thường gặp

恃强欺弱 nghĩa là gì?

恃强欺弱 (shìqiángqīruò) nghĩa là Dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác.

恃强欺弱 đọc thế nào?

恃强欺弱 đọc là shìqiángqīruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 恃强欺弱 là gì?

Âm Hán Việt của 恃强欺弱 là "thị cường khi nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.