TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恃

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thị

恃 nghĩa là dựa vào, mẹ của một người.

Nghĩa của 恃

shì

THỊ
  1. dạng kết hợp Dựa vào
  2. văn học Mẹ của một người

Từ ghép có 恃

Thành ngữ có 恃

  • 有恃无恐 — Yên tâm vì biết có chỗ dựa
  • 恃才傲物 — Tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
  • 怙恃 — Dựa vào
  • 恃强欺弱 — Dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác

Câu hỏi thường gặp

恃 nghĩa là gì?

恃 (shì) nghĩa là dựa vào, mẹ của một người.

恃 đọc thế nào?

恃 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恃 là gì?

Âm Hán Việt của 恃 là "thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.