TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋家

liànjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀家

Âm Hán Việt LUYẾN GIA

恋家 nghĩa là yêu nhà.

Nghĩa của 恋家

liànjiā

LUYẾN GIAĐộng từphồn thể 戀家
  1. Yêu nhà
  2. Cảm giác gắn bó mạnh mẽ với cuộc sống gia đình
  3. Không muốn xa nhà

Câu hỏi thường gặp

恋家 nghĩa là gì?

恋家 (liànjiā) nghĩa là yêu nhà.

恋家 đọc thế nào?

恋家 đọc là liànjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋家 là gì?

Âm Hán Việt của 恋家 là "luyến gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.