TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋尸癖

liànshīpǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀屍癖

Âm Hán Việt LUYẾN THI TÍCH

恋尸癖 nghĩa là ái tử thi.

Nghĩa của 恋尸癖

liànshīpǐ

LUYẾN THI TÍCHDanh từphồn thể 戀屍癖
  1. Ái tử thi

Câu hỏi thường gặp

恋尸癖 nghĩa là gì?

恋尸癖 (liànshīpǐ) nghĩa là ái tử thi.

恋尸癖 đọc thế nào?

恋尸癖 đọc là liànshīpǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋尸癖 là gì?

Âm Hán Việt của 恋尸癖 là "luyến thi tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.