TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋战

liànzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀戰

Âm Hán Việt LUYẾN CHIẾN

恋战 nghĩa là Tiếp tục chiến đấu hăng hái.

Nghĩa của 恋战

liànzhàn

LUYẾN CHIẾNĐộng từphồn thể 戀戰
  1. Tiếp tục chiến đấu hăng hái

Câu hỏi thường gặp

恋战 nghĩa là gì?

恋战 (liànzhàn) nghĩa là Tiếp tục chiến đấu hăng hái.

恋战 đọc thế nào?

恋战 đọc là liànzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋战 là gì?

Âm Hán Việt của 恋战 là "luyến chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.