TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋歌

liàngē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀歌

Âm Hán Việt LUYẾN CA

恋歌 nghĩa là bài hát tình yêu.

Nghĩa của 恋歌

liàngē

LUYẾN CADanh từphồn thể 戀歌
  1. Bài hát tình yêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恋歌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恋歌 nghĩa là gì?

恋歌 (liàngē) nghĩa là bài hát tình yêu.

恋歌 đọc thế nào?

恋歌 đọc là liàngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋歌 là gì?

Âm Hán Việt của 恋歌 là "luyến ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.