恋综 nghĩa là Chương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 恋爱综艺节目 (liàn'àizōngyìjiémù)).
Nghĩa của 恋综
liànzōng
LUYẾN TỔNGDanh từphồn thể 戀綜
Chương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 恋爱综艺节目 (liàn'àizōngyìjiémù))
Câu hỏi thường gặp
恋综 nghĩa là gì?
恋综 (liànzōng) nghĩa là Chương trình hẹn hò thực tế (viết tắt của 恋爱综艺节目 (liàn'àizōngyìjiémù)).
恋综 đọc thế nào?
恋综 đọc là liànzōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 恋综 là gì?
Âm Hán Việt của 恋综 là "luyến tổng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.