恋脚癖者 (liànjiǎopǐzhě) nghĩa là Người mắc chứng ái vật chân.
恋脚癖者 đọc thế nào?
恋脚癖者 đọc là liànjiǎopǐzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 恋脚癖者 là gì?
Âm Hán Việt của 恋脚癖者 là "luyến cước tích giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.