TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋足癖

liànzúpǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀足癖

Âm Hán Việt LUYẾN TÚC TÍCH

恋足癖 nghĩa là sở thích cuồng chân.

Nghĩa của 恋足癖

liànzúpǐ

LUYẾN TÚC TÍCHDanh từphồn thể 戀足癖
  1. Sở thích cuồng chân

Câu hỏi thường gặp

恋足癖 nghĩa là gì?

恋足癖 (liànzúpǐ) nghĩa là sở thích cuồng chân.

恋足癖 đọc thế nào?

恋足癖 đọc là liànzúpǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋足癖 là gì?

Âm Hán Việt của 恋足癖 là "luyến túc tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.