TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恐婚

kǒnghūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỦNG HÔN

恐婚 nghĩa là sợ kết hôn.

Nghĩa của 恐婚

kǒnghūn

KHỦNG HÔNĐộng từ
  1. Sợ kết hôn

Câu hỏi thường gặp

恐婚 nghĩa là gì?

恐婚 (kǒnghūn) nghĩa là sợ kết hôn.

恐婚 đọc thế nào?

恐婚 đọc là kǒnghūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恐婚 là gì?

Âm Hán Việt của 恐婚 là "khủng hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.