恐怕
giọng máy của trình duyệt
恐怕 nghĩa là sợ, sợ rằng.
Nghĩa của 恐怕
kǒngpà
KHỦNG PHẠĐộng từ, Phó từ- Sợ
- Sợ rằng
- Tôi e rằng...
- Có lẽ
- Có thể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恐怕
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 恐怕
- 我恐怕您打错电话了。 Wǒ kǒngpà nín dǎcuò diànhuà le.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390880
- 我就算说上三天三夜,恐怕也不能把一切解释清楚。 tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
恐怕 nghĩa là gì?
恐怕 (kǒngpà) nghĩa là sợ, sợ rằng.
恐怕 đọc thế nào?
恐怕 đọc là kǒngpà (pinyin).
Âm Hán Việt của 恐怕 là gì?
Âm Hán Việt của 恐怕 là "khủng phạ".