TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒加速度

héngjiāsùdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆加速度

Âm Hán Việt HẰNG GIA TỐC ĐỘ

恒加速度 nghĩa là gia tốc không đổi.

Nghĩa của 恒加速度

héngjiāsùdù

HẰNG GIA TỐC ĐỘphồn thể 恆加速度
  1. Gia tốc không đổi

Câu hỏi thường gặp

恒加速度 nghĩa là gì?

恒加速度 (héngjiāsùdù) nghĩa là gia tốc không đổi.

恒加速度 đọc thế nào?

恒加速度 đọc là héngjiāsùdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒加速度 là gì?

Âm Hán Việt của 恒加速度 là "hằng gia tốc độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.