TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒大

Héngdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆大

Âm Hán Việt HẰNG ĐẠI

恒大 nghĩa là Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集团 (Heng2da4 Ji2tuan2)).

Nghĩa của 恒大

Héngdà

HẰNG ĐẠIphồn thể 恆大tên riêng
  1. Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集团 (Heng2da4 Ji2tuan2))
  2. Đại học Hằng Sinh Hồng Kông (HSUHK) (viết tắt của 香港恒生大学 (Xiang1gang3 Heng2sheng1 Da4xue2))

Câu hỏi thường gặp

恒大 nghĩa là gì?

恒大 (héngdà) nghĩa là Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集团 (Heng2da4 Ji2tuan2)).

恒大 đọc thế nào?

恒大 đọc là Héngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒大 là gì?

Âm Hán Việt của 恒大 là "hằng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.