TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恛

huí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồi

恛 nghĩa là hỗn loạn, không rõ nghi ngờ.

Nghĩa của 恛

huí

HỒI
  1. Hỗn loạn
  2. Không rõ nghi ngờ
  3. Mờ nhòe
  4. Kỹ thuật Nhòe

Câu hỏi thường gặp

恛 nghĩa là gì?

恛 (huí) nghĩa là hỗn loạn, không rõ nghi ngờ.

恛 đọc thế nào?

恛 đọc là huí (pinyin).

Âm Hán Việt của 恛 là gì?

Âm Hán Việt của 恛 là "hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.