TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恢

huī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khôi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khôi

恢 nghĩa là khôi phục, phục hồi.

Nghĩa của 恢

huī

KHÔI
  1. Khôi phục
  2. Phục hồi
  3. Vĩ đại
  4. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 恢

Thành ngữ có 恢

  • 天网恢恢 — Lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73)
  • 恢恢有余 — Có dư dả không gian

Câu hỏi thường gặp

恢 nghĩa là gì?

恢 (huī) nghĩa là khôi phục, phục hồi.

恢 đọc thế nào?

恢 đọc là huī (pinyin).

Âm Hán Việt của 恢 là gì?

Âm Hán Việt của 恢 là "khôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.