TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恢复期

huīfùqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恢復期

Âm Hán Việt KHÔI PHỤC KỲ

恢复期 nghĩa là thời kỳ hồi phục.

Nghĩa của 恢复期

huīfùqī

KHÔI PHỤC KỲphồn thể 恢復期
  1. Thời kỳ hồi phục

Câu hỏi thường gặp

恢复期 nghĩa là gì?

恢复期 (huīfùqī) nghĩa là thời kỳ hồi phục.

恢复期 đọc thế nào?

恢复期 đọc là huīfùqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 恢复期 là gì?

Âm Hán Việt của 恢复期 là "khôi phục kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.