TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恢复名誉

huīfùmíngyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恢復名譽

Âm Hán Việt KHÔI PHỤC DANH DỰ

恢复名誉 nghĩa là phục hồi danh dự.

Nghĩa của 恢复名誉

huīfùmíngyù

KHÔI PHỤC DANH DỰphồn thể 恢復名譽
  1. Phục hồi danh dự
  2. Lấy lại tên tuổi tốt

Câu hỏi thường gặp

恢复名誉 nghĩa là gì?

恢复名誉 (huīfùmíngyù) nghĩa là phục hồi danh dự.

恢复名誉 đọc thế nào?

恢复名誉 đọc là huīfùmíngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 恢复名誉 là gì?

Âm Hán Việt của 恢复名誉 là "khôi phục danh dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.