TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恤匮

xùkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恤匱

Âm Hán Việt TUẤT QUỸ

恤匮 nghĩa là Cứu trợ người khốn khó.

Nghĩa của 恤匮

xùkuì

TUẤT QUỸphồn thể 恤匱
  1. Cứu trợ người khốn khó

Câu hỏi thường gặp

恤匮 nghĩa là gì?

恤匮 (xùkuì) nghĩa là Cứu trợ người khốn khó.

恤匮 đọc thế nào?

恤匮 đọc là xùkuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恤匮 là gì?

Âm Hán Việt của 恤匮 là "tuất quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.