TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恤

xù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卹, 䘏, 賉

Âm Hán Việt TUẤT
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuất

恤 nghĩa là lo lắng, thông cảm.

Nghĩa của 恤

xù

TUẤTphồn thể 卹
  1. Lo lắng
  2. Thông cảm
  3. Cảm thông
  4. Cứu trợ
  5. Bồi thường

xù

TUẤT
  1. Lo lắng
  2. Thông cảm
  3. Cứu trợ
  4. Bồi thường

xù

TUẤTphồn thể 䘏
  1. Biến thể của 恤 (xù)

xù

TUẤTphồn thể 賉
  1. Biến thể của 恤 (xù)

Từ ghép có 恤

Thành ngữ có 恤

  • 不恤人言 — Không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì
  • 体恤入微 — Nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo
  • 安富恤穷 — Thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo
  • 安富恤贫 — Cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo
  • 殒身不恤 — Chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự

Câu hỏi thường gặp

恤 nghĩa là gì?

恤 (xù) nghĩa là lo lắng, thông cảm.

恤 đọc thế nào?

恤 đọc là xù (pinyin).

Âm Hán Việt của 恤 là gì?

Âm Hán Việt của 恤 là "tuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.