恤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 卹, 䘏, 賉
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuất
恤 nghĩa là lo lắng, thông cảm.
Nghĩa của 恤
xù
TUẤTphồn thể 卹- Lo lắng
- Thông cảm
- Cảm thông
- Cứu trợ
- Bồi thường
xù
TUẤT- Lo lắng
- Thông cảm
- Cứu trợ
- Bồi thường
xù
TUẤTphồn thể 䘏- Biến thể của 恤 (xù)
xù
TUẤTphồn thể 賉- Biến thể của 恤 (xù)
Từ ghép có 恤
Thành ngữ có 恤
- 不恤人言 — Không lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì
- 体恤入微 — Nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo
- 安富恤穷 — Thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo
- 安富恤贫 — Cảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo
- 殒身不恤 — Chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự
Câu hỏi thường gặp
恤 nghĩa là gì?
恤 (xù) nghĩa là lo lắng, thông cảm.
恤 đọc thế nào?
恤 đọc là xù (pinyin).
Âm Hán Việt của 恤 là gì?
Âm Hán Việt của 恤 là "tuất".