TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恨铁不成钢

hèntiěbùchénggāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恨鐵不成鋼

Âm Hán Việt HẬN THIẾT BẤT THÀNH CƯƠNG

恨铁不成钢 nghĩa là Thất vọng vì sắt không thành thép.

Nghĩa của 恨铁不成钢

hèntiěbùchénggāng

HẬN THIẾT BẤT THÀNH CƯƠNGCụm từphồn thể 恨鐵不成鋼
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thất vọng vì sắt không thành thép
  2. nghĩa bóng Thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng

Câu hỏi thường gặp

恨铁不成钢 nghĩa là gì?

恨铁不成钢 (hèntiěbùchénggāng) nghĩa là Thất vọng vì sắt không thành thép.

恨铁不成钢 đọc thế nào?

恨铁不成钢 đọc là hèntiěbùchénggāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恨铁不成钢 là gì?

Âm Hán Việt của 恨铁不成钢 là "hận thiết bất thành cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.