nghĩa đen, thành ngữ Thất vọng vì sắt không thành thép
nghĩa bóng Thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng
Câu hỏi thường gặp
恨铁不成钢 nghĩa là gì?
恨铁不成钢 (hèntiěbùchénggāng) nghĩa là Thất vọng vì sắt không thành thép.
恨铁不成钢 đọc thế nào?
恨铁不成钢 đọc là hèntiěbùchénggāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 恨铁不成钢 là gì?
Âm Hán Việt của 恨铁不成钢 là "hận thiết bất thành cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.