TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩格尔

Ēngé'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恩格爾

Âm Hán Việt ÂN CÁCH NHĨ

恩格尔 nghĩa là Engel (tên).

Nghĩa của 恩格尔

Ēngé'ěr

ÂN CÁCH NHĨTên riêngphồn thể 恩格爾tên riêng
  1. Engel (tên)
  2. Ernst Engel (1821-1896), nhà thống kê người Đức

Câu hỏi thường gặp

恩格尔 nghĩa là gì?

恩格尔 (ēngé'ěr) nghĩa là Engel (tên).

恩格尔 đọc thế nào?

恩格尔 đọc là Ēngé'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 恩格尔 là gì?

Âm Hán Việt của 恩格尔 là "ân cách nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.