TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恩比天大

ēnbǐtiāndà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂN TỶ THIÊN ĐẠI

恩比天大 nghĩa là ân đức như trời.

Nghĩa của 恩比天大

ēnbǐtiāndà

ÂN TỶ THIÊN ĐẠI
  1. thành ngữ Ân đức như trời

Câu hỏi thường gặp

恩比天大 nghĩa là gì?

恩比天大 (ēnbǐtiāndà) nghĩa là ân đức như trời.

恩比天大 đọc thế nào?

恩比天大 đọc là ēnbǐtiāndà (pinyin).

Âm Hán Việt của 恩比天大 là gì?

Âm Hán Việt của 恩比天大 là "ân tỷ thiên đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.