恩泽 nghĩa là Ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp.
Nghĩa của 恩泽
ēnzé
ÂN TRẠCHDanh từphồn thể 恩澤
Ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
Câu hỏi thường gặp
恩泽 nghĩa là gì?
恩泽 (ēnzé) nghĩa là Ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp.
恩泽 đọc thế nào?
恩泽 đọc là ēnzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 恩泽 là gì?
Âm Hán Việt của 恩泽 là "ân trạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.