TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恭喜发财

gōngxǐfācái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恭喜發財

Âm Hán Việt CUNG HỶ PHÁT TÀI

恭喜发财 nghĩa là Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới).

Nghĩa của 恭喜发财

gōngxǐfācái

CUNG HỶ PHÁT TÀICụm từphồn thể 恭喜發財
  1. Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)

Câu hỏi thường gặp

恭喜发财 nghĩa là gì?

恭喜发财 (gōngxǐfācái) nghĩa là Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới).

恭喜发财 đọc thế nào?

恭喜发财 đọc là gōngxǐfācái (pinyin).

Âm Hán Việt của 恭喜发财 là gì?

Âm Hán Việt của 恭喜发财 là "cung hỷ phát tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.