TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恭敬不如从命

gōngjìngbùrúcóngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恭敬不如從命

Âm Hán Việt CUNG KÍNH BẤT NHƯ TÒNG MỆNH

恭敬不如从命 nghĩa là Khiêm nhường không bằng tuân lệnh.

Nghĩa của 恭敬不如从命

gōngjìngbùrúcóngmìng

CUNG KÍNH BẤT NHƯ TÒNG MỆNHphồn thể 恭敬不如從命
  1. thành ngữ Khiêm nhường không bằng tuân lệnh
  2. Nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó

Câu hỏi thường gặp

恭敬不如从命 nghĩa là gì?

恭敬不如从命 (gōngjìngbùrúcóngmìng) nghĩa là Khiêm nhường không bằng tuân lệnh.

恭敬不如从命 đọc thế nào?

恭敬不如从命 đọc là gōngjìngbùrúcóngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恭敬不如从命 là gì?

Âm Hán Việt của 恭敬不如从命 là "cung kính bất như tòng mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.