TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

息事宁人

xīshìníngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 息事寧人

Âm Hán Việt TỨC SỰ NINH NHÂN

息事宁人 nghĩa là giữ hoà khí, dàn xếp tranh cãi.

Nghĩa của 息事宁人

xīshìníngrén

TỨC SỰ NINH NHÂNCụm từphồn thể 息事寧人
  1. thành ngữ Giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi

Câu hỏi thường gặp

息事宁人 nghĩa là gì?

息事宁人 (xīshìníngrén) nghĩa là giữ hoà khí, dàn xếp tranh cãi.

息事宁人 đọc thế nào?

息事宁人 đọc là xīshìníngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 息事宁人 là gì?

Âm Hán Việt của 息事宁人 là "tức sự ninh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.