息事宁人 (xīshìníngrén) nghĩa là giữ hoà khí, dàn xếp tranh cãi.
息事宁人 đọc thế nào?
息事宁人 đọc là xīshìníngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 息事宁人 là gì?
Âm Hán Việt của 息事宁人 là "tức sự ninh nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.