TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恳辞

kěncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懇辭

Âm Hán Việt KHẨN TỪ

恳辞 nghĩa là Từ chối với lời cảm ơn chân thành.

Nghĩa của 恳辞

kěncí

KHẨN TỪphồn thể 懇辭
  1. Từ chối với lời cảm ơn chân thành

Câu hỏi thường gặp

恳辞 nghĩa là gì?

恳辞 (kěncí) nghĩa là Từ chối với lời cảm ơn chân thành.

恳辞 đọc thế nào?

恳辞 đọc là kěncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 恳辞 là gì?

Âm Hán Việt của 恳辞 là "khẩn từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.