TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶性循环

èxìngxúnhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡性循環

Âm Hán Việt ÁC TÍNH TUẦN HOÀN

恶性循环 nghĩa là vòng tròn luẩn quẩn.

Nghĩa của 恶性循环

èxìngxúnhuán

ÁC TÍNH TUẦN HOÀNDanh từphồn thể 惡性循環
  1. Vòng tròn luẩn quẩn

Câu hỏi thường gặp

恶性循环 nghĩa là gì?

恶性循环 (èxìngxúnhuán) nghĩa là vòng tròn luẩn quẩn.

恶性循环 đọc thế nào?

恶性循环 đọc là èxìngxúnhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶性循环 là gì?

Âm Hán Việt của 恶性循环 là "ác tính tuần hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.