恶性疟原虫 nghĩa là Plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét).
Nghĩa của 恶性疟原虫
èxìngnüèyuánchóng
ÁC TÍNH NGƯỢC NGUYÊN TRÙNGphồn thể 惡性瘧原蟲
Plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét)
Câu hỏi thường gặp
恶性疟原虫 nghĩa là gì?
恶性疟原虫 (èxìngnüèyuánchóng) nghĩa là Plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét).
恶性疟原虫 đọc thế nào?
恶性疟原虫 đọc là èxìngnüèyuánchóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 恶性疟原虫 là gì?
Âm Hán Việt của 恶性疟原虫 là "ác tính ngược nguyên trùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.