TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶搞

ègǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡搞

Âm Hán Việt ÁC CẢO

恶搞 nghĩa là chế.

Nghĩa của 恶搞

ègǎo

ÁC CẢOĐộng từ, Tính từphồn thể 惡搞
  1. Chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Câu hỏi thường gặp

恶搞 nghĩa là gì?

恶搞 (ègǎo) nghĩa là chế.

恶搞 đọc thế nào?

恶搞 đọc là ègǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶搞 là gì?

Âm Hán Việt của 恶搞 là "ác cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.