TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶斗

èdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡鬥

Âm Hán Việt ÁC ĐẤU

恶斗 nghĩa là đánh nhau ác liệt, trận chiến dữ dội.

Nghĩa của 恶斗

èdòu

ÁC ĐẤUĐộng từ, Tính từphồn thể 惡鬥
  1. Đánh nhau ác liệt
  2. Trận chiến dữ dội

Câu hỏi thường gặp

恶斗 nghĩa là gì?

恶斗 (èdòu) nghĩa là đánh nhau ác liệt, trận chiến dữ dội.

恶斗 đọc thế nào?

恶斗 đọc là èdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶斗 là gì?

Âm Hán Việt của 恶斗 là "ác đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.