TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶臭

èchòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡臭

Âm Hán Việt ÁC XÚ
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

恶臭 nghĩa là mùi hôi thối, hôi thối.

Nghĩa của 恶臭

èchòu

ÁC XÚDanh từphồn thể 惡臭
  1. Mùi hôi thối
  2. Hôi thối
  3. Bốc mùi
  4. Tanh tưởi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恶臭

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恶臭 nghĩa là gì?

恶臭 (èchòu) nghĩa là mùi hôi thối, hôi thối.

恶臭 đọc thế nào?

恶臭 đọc là èchòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶臭 là gì?

Âm Hán Việt của 恶臭 là "ác xú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.