TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恹恹

yānyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懨懨

Âm Hán Việt YÊM YÊM

恹恹 nghĩa là yếu ớt, lo lắng.

Nghĩa của 恹恹

yānyān

YÊM YÊMTính từphồn thể 懨懨
  1. Yếu ớt; lo lắng; bệnh tật; xanh xao

Từ ghép có 恹恹

Câu hỏi thường gặp

恹恹 nghĩa là gì?

恹恹 (yānyān) nghĩa là yếu ớt, lo lắng.

恹恹 đọc thế nào?

恹恹 đọc là yānyān (pinyin).

Âm Hán Việt của 恹恹 là gì?

Âm Hán Việt của 恹恹 là "yêm yêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.