TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恹

yān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懨

Âm Hán Việt YÊM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêm

恹 nghĩa là Dùng trong 恹恹 (yānyān).

Nghĩa của 恹

yān

YÊMphồn thể 懨
  1. Dùng trong 恹恹 (yānyān)

Từ ghép có 恹

Câu hỏi thường gặp

恹 nghĩa là gì?

恹 (yān) nghĩa là Dùng trong 恹恹 (yānyān).

恹 đọc thế nào?

恹 đọc là yān (pinyin).

Âm Hán Việt của 恹 là gì?

Âm Hán Việt của 恹 là "yêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.