TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恿

yǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惥, 慂

Âm Hán Việt DŨNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dũng

恿 nghĩa là xúi giục, kích động.

Nghĩa của 恿

yǒng

DŨNG
  1. Xúi giục
  2. Kích động

yǒng

DŨNGphồn thể 惥
  1. Biến thể cũ của 恿 (yǒng)

yǒng

DŨNGphồn thể 慂
  1. Biến thể cũ của 恿 (yǒng)

Từ ghép có 恿

Câu hỏi thường gặp

恿 nghĩa là gì?

恿 (yǒng) nghĩa là xúi giục, kích động.

恿 đọc thế nào?

恿 đọc là yǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恿 là gì?

Âm Hán Việt của 恿 là "dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.