TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悄悄话

qiāoqiaohuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悄悄話

Âm Hán Việt TIỄU TIỄU THOẠI

悄悄话 nghĩa là thì thầm, lời nói riêng.

Nghĩa của 悄悄话

qiāoqiaohuà

TIỄU TIỄU THOẠIphồn thể 悄悄話
  1. Thì thầm
  2. Lời nói riêng
  3. Tâm sự
  4. Lời yêu thương

Câu hỏi thường gặp

悄悄话 nghĩa là gì?

悄悄话 (qiāoqiaohuà) nghĩa là thì thầm, lời nói riêng.

悄悄话 đọc thế nào?

悄悄话 đọc là qiāoqiaohuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 悄悄话 là gì?

Âm Hán Việt của 悄悄话 là "tiễu tiễu thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.