悄悄
giọng máy của trình duyệt
悄悄 nghĩa là yên lặng, lén lút, rón rén.
Nghĩa của 悄悄
qiāoqiāo
TIỄU TIỄUTính từ, Phó từ- Yên lặng; ít hoặc không có tiếng động
- Lén lút; rón rén
- Lo lắng; bồn chồn
- Tiếng Đài Loan đọc là qiǎoqiǎo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悄悄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 悄悄
Câu hỏi thường gặp
悄悄 nghĩa là gì?
悄悄 (qiāoqiāo) nghĩa là yên lặng, lén lút, rón rén.
悄悄 đọc thế nào?
悄悄 đọc là qiāoqiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 悄悄 là gì?
Âm Hán Việt của 悄悄 là "tiễu tiễu".