Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: triết, thôi
悊 nghĩa là tôn kính, tôn trọng.
Nghĩa của 悊
zhé
TRIẾT
Tôn kính
Tôn trọng
Biến thể của 哲 (zhé)
Câu hỏi thường gặp
悊 nghĩa là gì?
悊 (zhé) nghĩa là tôn kính, tôn trọng.
悊 đọc thế nào?
悊 đọc là zhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 悊 là gì?
Âm Hán Việt của 悊 là "triết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.