TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悉数

xīshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悉數

Âm Hán Việt TẤT SỐ

悉数 nghĩa là tất cả, từng cái một.

Nghĩa của 悉数

xīshù

TẤT SỐDanh từphồn thể 悉數
  1. Tất cả
  2. Từng cái một
  3. Toàn bộ số lượng

xīshǔ

TẤT SỐĐộng từphồn thể 悉數
  1. Liệt kê chi tiết
  2. Giải thích rõ ràng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悉数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

悉数 nghĩa là gì?

悉数 (xīshù, xīshǔ) nghĩa là tất cả, từng cái một.

悉数 đọc thế nào?

悉数 đọc là xīshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 悉数 là gì?

Âm Hán Việt của 悉数 là "tất số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.