TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悔改

huǐgǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐI CẢI

悔改 nghĩa là ăn năn, sự ăn năn.

Nghĩa của 悔改

huǐgǎi

HỐI CẢIĐộng từ
  1. Ăn năn
  2. Sự ăn năn

Câu hỏi thường gặp

悔改 nghĩa là gì?

悔改 (huǐgǎi) nghĩa là ăn năn, sự ăn năn.

悔改 đọc thế nào?

悔改 đọc là huǐgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 悔改 là gì?

Âm Hán Việt của 悔改 là "hối cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.