TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悔棋

huǐqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐI KỲ

悔棋 nghĩa là Rút lại một nước cờ (cờ vua).

Nghĩa của 悔棋

huǐqí

HỐI KỲĐộng từ
  1. Rút lại một nước cờ (cờ vua)

Câu hỏi thường gặp

悔棋 nghĩa là gì?

悔棋 (huǐqí) nghĩa là Rút lại một nước cờ (cờ vua).

悔棋 đọc thế nào?

悔棋 đọc là huǐqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 悔棋 là gì?

Âm Hán Việt của 悔棋 là "hối kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.