TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悔过书

huǐguòshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悔過書

Âm Hán Việt HỐI QUÁ THƯ

悔过书 nghĩa là bản kiểm điểm.

Nghĩa của 悔过书

huǐguòshū

HỐI QUÁ THƯDanh từphồn thể 悔過書
  1. Bản kiểm điểm

Câu hỏi thường gặp

悔过书 nghĩa là gì?

悔过书 (huǐguòshū) nghĩa là bản kiểm điểm.

悔过书 đọc thế nào?

悔过书 đọc là huǐguòshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 悔过书 là gì?

Âm Hán Việt của 悔过书 là "hối quá thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.