TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悔过自新

huǐguòzìxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悔過自新

Âm Hán Việt HỐI QUÁ TỰ TÂN

悔过自新 nghĩa là cải tà quy chính.

Nghĩa của 悔过自新

huǐguòzìxīn

HỐI QUÁ TỰ TÂNCụm từphồn thể 悔過自新
  1. Hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悔过自新

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

悔过自新 nghĩa là gì?

悔过自新 (huǐguòzìxīn) nghĩa là cải tà quy chính.

悔过自新 đọc thế nào?

悔过自新 đọc là huǐguòzìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 悔过自新 là gì?

Âm Hán Việt của 悔过自新 là "hối quá tự tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.