TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悖晦

bèihuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI HỐI

悖晦 nghĩa là mê muội.

Nghĩa của 悖晦

bèihuì

BỘI HỐI
  1. thông tục Mê muội

Câu hỏi thường gặp

悖晦 nghĩa là gì?

悖晦 (bèihuì) nghĩa là mê muội.

悖晦 đọc thế nào?

悖晦 đọc là bèihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 悖晦 là gì?

Âm Hán Việt của 悖晦 là "bội hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.