TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悖乱

bèiluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悖亂

Âm Hán Việt BỘI LOẠN

悖乱 nghĩa là phản loạn, phản nghịch.

Nghĩa của 悖乱

bèiluàn

BỘI LOẠNĐộng từphồn thể 悖亂
  1. Phản loạn
  2. Phản nghịch
  3. Làm mê muội
  4. Rối loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悖乱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

悖乱 nghĩa là gì?

悖乱 (bèiluàn) nghĩa là phản loạn, phản nghịch.

悖乱 đọc thế nào?

悖乱 đọc là bèiluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 悖乱 là gì?

Âm Hán Việt của 悖乱 là "bội loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.