TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悛

quān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10

悛 nghĩa là cải tạo.

Nghĩa của 悛

quān

  1. Cải tạo

Thành ngữ có 悛

  • 怙恶不悛 — Làm điều ác mà không biết hối cải

Câu hỏi thường gặp

悛 nghĩa là gì?

悛 (quān) nghĩa là cải tạo.

悛 đọc thế nào?

悛 đọc là quān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.