TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悟入

wùrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỘ NHẬP

悟入 nghĩa là hiểu.

Nghĩa của 悟入

wùrù

NGỘ NHẬPĐộng từ
  1. Hiểu
  2. Thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

悟入 nghĩa là gì?

悟入 (wùrù) nghĩa là hiểu.

悟入 đọc thế nào?

悟入 đọc là wùrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 悟入 là gì?

Âm Hán Việt của 悟入 là "ngộ nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.