TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悠远

yōuyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悠遠

Âm Hán Việt DU VIỄN

悠远 nghĩa là Thời gian dài trước đây.

Nghĩa của 悠远

yōuyuǎn

DU VIỄNPhó từ, Tính từphồn thể 悠遠
  1. Thời gian dài trước đây
  2. Xa
  3. Xa xôi

Câu hỏi thường gặp

悠远 nghĩa là gì?

悠远 (yōuyuǎn) nghĩa là Thời gian dài trước đây.

悠远 đọc thế nào?

悠远 đọc là yōuyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 悠远 là gì?

Âm Hán Việt của 悠远 là "du viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.